| cướp giật | đgt. Cướp (thường bằng cách giật lấy) một cách ngang nhiên, trắng trợn: Cần phải trừng trị đích đáng bọn cướp giật trên tàu. |
| cướp giật | đgt Dùng sức mạnh giằng lấy vật gì của người khác: Hiện nay có những kẻ dùng xe máy cướp giật dây chuyền của phụ nữ đi xe đạp. |
| cướp giật | đg. Giật đồ đạc của cải của người ta và chạy trốn. |
| cướp giật | Chộp lấy cái gì của người ta mà chạy. |
| Chúng làm rối loạn cả phép nước , cướp giật , trộm cắp , không gì chúng không dám làm. |
| Sau khi kể lại những nỗi khốn khổ mà thế hệ mình phải gánh chịu , nào nạn đói hoành hành , nào con người cướp giật của nhau để sống , nhiều người lang bạt "thay đổi nước như thay đổi giày" nhất là sau khi kể lại những yếu hèn của thế hệ mình , Brecht viết tiếp : Nhưng các anh , khi đã đến cái thời ao ước đó Khi con người là bạn của con người Hãy nghĩ đến chúng tôi Cho độ lượng Ngay từ những năm chiến tranh , sống trong cái tranh tối tranh sáng nửa hậu phương , nửa chiến trường của Hà Nội , đám bạn mới bắt đầu làm văn chương thuở ấy , khi nghĩ về thơ Vũ đã thường tìm chỗ dựa ở bài thơ nói trên của Brecht. |
| Những quân trộm cắp hay thừa cơ cướp giật , có khi thò tay vào túi người ta móc lấy hết cả. |
| Thậm chí có kẻ mặc cả không được thì giằng lấy , cướp giật cho kỳ được. |
| Để lấy lại sự tự chủ và cố tình không để người ta coi khinh mình , Lãm ăn một cách dè dặt và chủ động kể lại câu chuyêcướp giật^.t ở nhà ông Cống. |
| Sau này , vào cái thời mà sự thơ ngây thực thà trong đầu Lãm đã cạn , nhường chỗ cho những canh bạc , thuốc phiện và cướp giật , thì hắn đổ hết cho sự ngẫu nhiên. |
* Từ tham khảo:
- cướp quan thì tha, cướp ma thì bắt
- cướp sống
- cứt
- cứt ai vừa mũi người ấy
- cứt chim cu, bôi khu bìm bịp
- cứt đái