| cuống cà kê | - tt. Vội vàng, rối rít và lúng túng (thtục): Chưa đến giờ, việc gì mà cuống cà kê lên thế?. |
| cuống cà kê | Cuống cuồng, lúng túng, không còn bình tĩnh để tháo gỡ, giải quyết công việc trong tình trạng khẩn cấp: Nhà có thêm khách đột xuất, me cứ cuống cà kê lên. |
| cuống cà kê | tt Vội vàng, rối rít và lúng túng (thtục): Chưa đến giờ, việc gì mà cuống cà kê lên thế?. |
| cuống cà kê | t. Nh. Cuống quít (thtục). |
Ðang cuống cà kê thì xịch đến trước mặt mình là hai bố công an , mặt đỏ gắt , quát : "Ðịnh giở trò gì đấỷ". |
* Từ tham khảo:
- cuống họng
- cuống quýt
- cuộng rau
- cúp
- cúp
- cúp