| cuống cuồng | - t. Cuống đến mức có những cử chỉ vội vàng, rối rít, thường do quá lo. Lo cuống cuồng. Chạy cuống chạy cuồng. |
| cuống cuồng | tt. Bối rối đến mức rối rít, vội vàng, không còn tỉnh táo để xử lí cho đúng, do quá lo lắng hoặc quá sợ sệt: chạy cuống cuồng o trả lời cuống cuồng. |
| cuống cuồng | tt, trgt Rối rít, vội vàng vì sợ, vì lo: Đã đến giờ đâu mà cuống cuồng lên thế? Chạy cuống cuồng. |
| cuống cuồng | bt. Rối rít, lo sợ: Mặt như gà cắt tiết và sợ cuống sợ cuồng. |
| cuống cuồng | t. Nh. Cuống, nghĩa mạnh hơn. |
| cuống cuồng | Cũng như “cuống”. |
Hồng về tới nhà , dì ghẻ mừng cuống cuồng. |
| Thấy bọn lính phủ hớt hải chạy trốn , dân chúng trong làng cuống cuồng kéo nhau lánh nạn , xuống miệt sông Cạn , hoặc lội sông qua An Vinh. |
| Làm thế nào bây giờ ? Nhật mất bình tĩnh , cuống cuồng đi tìm thủ phạm , nên An Thái chìm đắm trong một cuộc khủng bố trắng. |
| Triều đình Phú Xuân cuống cuồng cả lên. |
ở nhà ngay từ non trưa được đứa cháu về truyền đạt ý định của Tính mọi người đều tíu tít mừng rỡ , cuống cuồng chạy ngược chạy xuôi. |
| Biết tính mẹ chồng hay cuống cuồng chị đủng đỉnh vào nhà làm tuần tự các công việc như đã thành nếp quen của chị. |
* Từ tham khảo:
- cuống quýt
- cuộng rau
- cúp
- cúp
- cúp
- cúp