| cuống họng | - dt. Phần đầu của khí quản ở phía trong cổ: Viêm cuống họng. |
| cuống họng | dt. Phần đầu của khí quản, lồi ra ở cổ. |
| cuống họng | dt Phần đầu của khí quản ở phía trong cổ: Viêm cuống họng. |
| cuống họng | d. Phần chính của họng: Đau ở cuống họng. |
| Họ luôn luôn chế giễu nàng , xem xét từng cử chỉ , bắt bẻ từng lời nói của nàng , ẩn núp chung quanh nàng để do thám , để đoán việc nàng định làm hay không bao giờ nghĩ tới... Giữa một bữa cơm sáng , cha nàng hằm hằm tức giận , xỉa xói vào mặt nàng : Hồng , mày là một đứa con bất hiếu , mày đã biết chưa ? Nàng ngồi im , cúi gầm mặt xuống , cố nuốt trôi miếng cơm nghẹn nào trong cuống họng. |
| Sợ mẹ bị ngột , An phải múc từng muỗng nhỏ đùa vào tận cuống họng mẹ. |
| Quân Kiên Thành mau chóng đoạt cho được hai kho lương Càn Dương , Nước Ngọt để cắt cuống họng chúng nó. |
| Ai ngờ vào lúc mặt trời gần lặn , con cọp bỗng xồ ra cắn đứt cuống họng người đàn bà. |
| “Ăn một miếng cơm như thế , nó cứ lừ đi trocuống họng.ng , vừa thơm vừa mát mùi nhựa gạo. |
| sau thì ngọt từ trong cuống họng... Đỉnh đồi cao , con đường mòn như thói quen , nhẵn bóng , và nhất định có nhiều người đi Thế mà mãi tận bây giờ mình mới biết , mãi bây giờ mình mới đi. |
* Từ tham khảo:
- cuộng rau
- cúp
- cúp
- cúp
- cúp
- cúp