| cúp | đt. Cắt, hớt, làm cho đứt, cho ngắn hay cho khéo hơn: Cúp tóc, cúp áo. // Đốn, đẵn gỗ, phép nhà chức-trách cho đốn gỗ rừng: Xin được cúp gấp 1000 mẫu; Làm cúp; Rừng có cúp, // (B) Chặt ngang, bỏ ngang: Cúp cua, cúp ngang. |
| cúp | dt. Ly, thứ ly cạn mà rộng, có chân cao: Cúp sâm-banh. // Giải, vật bằng bạc hoặc xi bạc giống cái ly sâm-banh dùng làm giải-thưởng cho người hoặc hội thắng cuộc: Tranh cúp, treo cúp, đoạt cúp. |
| cúp | bt. C/g. Cụp, rủ xuống, quắp vào: áo tay cúp, chạy cúp đuôi, gãy cúp. |
| cúp | đt. Hé, sắp nở: Hoa cúp. |
| cúp | - 1 (F. coupe) dt. 1. Đồ mĩ nghệ, thường có dáng hình chiếc cốc có chân, tượng trưng cho chức vô địch trong thi đấu thể thao: Cúp vàng luân lưu giao cho đội vô địch giữ. 2. Giải thưởng tặng cho đội vô địch trong thi đấu thể thao: tranh cúp bóng đá thế giới. 3. Cái cốc có chân: cúp sâm banh. 4. Cách cắt may: bộ quần áo này trông cúp thật tinh khéo. - 2 (A. cub) dt. Xe máy Nhật: mới mua chiếc cúp đời mới. - 3 đgt. kết hợp hạn chế (với đuôi) Gập xuống và quặp vào: Chó cúp đuôi chạy. - 4 (couper) đgt. 1. Cắt (tóc): cúp tóc cúp đầu. 2. Cắt điện: cúp điện. 3. Cắt lương, không trả công: cúp lương cúp công thợ. |
| cúp | (coupe) dt. 1. Đồ mĩ nghệ, thường có dáng hình chiếc cốc có chân, tượng trưng cho chức vô địch trong thi đấu thể thao: Cúp vàng luân lưu giao cho đội vô địch giữ. 2. Giải thưởng tặng cho đội vô địch trong thi đấu thể thao: tranh cúp bóng đá thế giới. 3. Cái cốc có chân: cúp sâm banh. 4. Cách cắt may: bộ quần áo này trông cúp thật tinh khéo. |
| cúp | dt. Xe máy Nhật: mới mua chiếc cúp đời mới. |
| cúp | (groupe) Nhóm, toán: bốn cúp tù. |
| cúp | đgt. Gập xuống và quặp vào: Chó cúp đuôi chạy. |
| cúp | (couper) đgt. 1. Cắt (tóc): cúp tóc o cúp đầu. 2. Cắt điện: cúp điện. 3. Cắt lương, không trả công: cúp lương o cúp công thợ. |
| cúp | đgt. (Hoa, lá) sắp nở: hoa cúp. |
| cúp | đgt. Cắn (trắt): cúp trắt. |
| cúp | dt (Pháp: coupe) Vật dùng làm giải thưởng trong một cuộc thi đấu thể thao: Cúp vô địch bóng chuyền. |
| cúp | đgt (Pháp: couper) 1. Cắt đi: Cúp tóc 2. Không trả một phần lương: Tên chủ đã ra lệnh cúp lương của công nhân. |
| cúp | đgt Gập xuống và quặp vào: Con chó bị đuổi cúp đuôi chạy. |
| cúp | dt. Âm theo tiếng Pháp. Giải, phần thưởng đặt ra để các nhà thể-thao tranh đua nhau tài cao thấp. Coupe. |
| cúp | đt. Hớt, cắt: Cúp tóc, cúp lương. |
| cúp | tt. Sắp nở: Hoa cúp. |
| cúp | đg. Gập lại, thu gọn một vật đang giương ra: Con chó sợ quá cúp đuôi chạy. |
| cúp | đg. 1. Cắt bỏ đi: Cúp tóc. 2. Trừ một phần lương không trả: Công nhân bị tư bản cúp lương. |
| cúp | d. Vật dùng làm giải thưởng trong một cuộc thi thể thao. |
| cúp | Sắp nở: Hoa cúp, lá sen cúp. |
| Cặp môi không cười mà vẫn tươi , hai vết lõm đồng tiền ở má và đôi mắt đen lánh , đuôi cúp xuống , có vẻ thơi ngây tinh nghịch khiến Trúc khi nhìn mặt Hà rồi không lấy làm lạ về cách ăn nói của nàng nữa : Một người có vẻ mặt , có dáng điệu như nàng thì tự nhiên lời ăn tiếng nói phải nhanh nhẩu và lơi lả như vậy. |
| Đến bây giờ tự nhiên cô vươn người trùm cả khuôn mặt mình lên mặt con hôn hít chùn chụt vào má , vào mái tóc cum cúp của nó. |
| Không , không thể làm thế được ! Thế là Bính không nhấc ống nghe , cô lùi lũi đi vào phòng tắm sau nhà , vặn nước xòe xòe rồi gánh ra ngoài hai can nước loại 20 lít , thứ thường được cô dùng mỗi khi gánh nước giếng vào những hôm nước máy bị cúp. |
| Tôi lấy máy của bạn tôi gọi cho ông , ông nhấc máy , nhưng vừa nghe thấy giọng tôi phát là : "Xin lỗi , tôi đang bận một chút" rồi cúp máy. |
| Ngoài ra , hắn còn khoác một khẩu cạc bin và một cái cúp cúp. |
| Đến bây giờ tự nhiên cô vươn người trùm cả khuôn mặt mình lên mặt con hôn hít chùn chụt vào má , vào mái tóc cum cúp của nó. |
* Từ tham khảo:
- cụp
- cụp
- cụp lạc
- cút
- cút
- cút