| cụp | tt. Rủ. X. Cúp. |
| cụp | bt. (lóng) Ăn-ý, ăn khớp nhau trong một cuộc biểu-diễn, gây được thích-thú cho người xem: Màn Phụng-nghi-đình thiệt cụp; Đào kép hát thiệt cụp. |
| cụp | - đgt. Gập lại: Cụp ô; Cụp dù. |
| cụp | đgt. Hạ hẳn xuống và quắt vào: Hoa cụp cánh o Chó cụp đuôi. |
| cụp | tt. Thích thú, khoái chí: nghe bài ca thiệt cụp |
| cụp | đgt Gập lại: Cụp ô; Cụp dù. |
| cụp | đt. Bẹp, rủ xuống, quắp vào: Cụp đuôi, cụp tai. |
| cụp | đg. Gập lại: Cụp ô. |
| cụp | Rủ xuống, quắp vào: Cụp ô, cụp đuôi. Văn-liệu: Mặt-trời gác núi non đoài, Hoa sen cụp lại nhện dời vào trong (câu ca con chim chích). |
| Một con bọ như một hạt đỗ màu đỏ thắm bò trên đầu gối chàng , xoè cánh toan bay rồi lại cụp vào. |
| Mỗi buổi , khi ánh nắng từ trong nhà ra chớm đầu hàng gạch bó thềm , dù làm bài hay chơi đùa ở đâu , cu Sài cũng chạy về vớt ngô ngâm trong nước sôi từ tối hôm trước để róc nước rồi lảng vảng ở đâu đó đợi khi có tiếng gọi " Đâu về mà gạt ngô " , cu Sài lẳng lặng đi vào đặt quyển sách tính ở trong lòng , mắt cụp xuống gờm gờm , lặng lẽ ngồi vào chiếc chổi lúa , mặt cuẫn cắm nghiêng xuống phía ngoài miệng cối. |
| Nó lẩy bẩy khó nhọc mới lần tới sát bẹ , nép vào đấy nằm một lúc lâu lâu , cái đuôi cong dớn lên rồi cụp xuống , một quả trứng lộ ra , rơi tõm xuống nước. |
| Mái tóc mềm mại cắt thấp nhưng ngắn chỉ đủ độ dài để hơi cụp xuống trông đã lấm tấm như rắc phấn trên đầu. |
| Một con chó đứng giữa đường thấy tôi đi tới , cụp đuôi lủi vào bờ dậu. |
Con Luốc đi bên tôi , đuôi nó không cụp xuống tỏ vẻ sợ hãi , lại còn cứ ve vẩy , tuồng như không màng đến bọn nhãi nhép tong teo kia. |
* Từ tham khảo:
- cút
- cút
- cút
- cút
- cút
- cút ca cút kít