| cuống quýt | tt. Bối rối đến mức có cử chỉ vội vã, rối rít: chạy cuống quýt o gọi nhau cuống quýt. |
| Chàng cuống quýt quay trở vào. |
Thấy nàng mừng cuống quýt và ân cần vồn vã mình , Vân hơi sửng sốt. |
| Chàng vui mừng cuống quýt , quay lại bảo Loan : Me cũng sắp đến bây giờ. |
Không ai nghi ngờ gì cả , thấy Dũng cuống quýt , ai cũng cho là tại chàng hấp tấp vì sợ lỡ giờ tầu không kịp tới đi đưa đám. |
| Bà cuống quýt gọi Loan , Loan chạy lên , ngơ ngác nhìn , tay còn cầm một bó rau dền ; hai vai và vai cổ tay áo nàng ướt đẩm nước mưa. |
Em thấy anh băn khoăn , cuống quýt vì cô ta , thì em đâm ghét , rồi em định bụng trêu cho hả lòng căm tức. |
* Từ tham khảo:
- cúp
- cúp
- cúp
- cúp
- cúp
- cúp