| cương cường | dt. Mạnh mẽ và vững vàng, khó làm cho thay đổi: tính cách cương cường. |
| cương cường | tt (H. cương: cứng rắn; cường: mạnh) Vững vàng và mạnh mẽ: Người có chí khí cương cường. |
| cương cường | Mạnh mẽ, vững vàng, không thể lay chuyển được: Khí tiết cương cường. |
| cương cường | Cứng mạnh: Tính-khí cương-cường. |
| Nhà vua thì chỉ lấy quát thét làm oai , lấy cương cường làm đức. |
Lại ngoảnh bảo Hoàng rằng : Nhà ngươi theo đòi nho học , đọc sách thánh hiền , trải xem những sự tích xưa nay , há không biết lời răn sắc đẹp , cớ sao lại đi vào con đường ấy ! Liền cầm bút phê rằng : "Bỏ nết cương cường , theo đường tà dục , giảm thọ một kỷ". |
* Từ tham khảo:
- cương giới
- cương kiên
- cương kính
- cương lĩnh
- cương mô
- cương ngạnh