| cuốn gói | đt. Tom-góp hành-lý đặng đi: Cuốn gói lên đường; Cuốn gói theo trai. |
| cuốn gói | - đg. (kng.). Thu nhặt mọi thứ để rời bỏ hẳn ra đi (hàm ý khinh). Không lừa ai được, phải lặng lẽ cuốn gói chuồn thẳng. |
| cuốn gói | đgt. Thu nhặt mọi thứ đồ đạc, hành lí, bọc gói mang đi nơi khác một cách nhanh chóng, do bị xua đuổi: Bọn thực dân cuốn gói về nước o phải cuốn gói ra đi. |
| cuốn gói | đgt Bắt buộc phải ra đi: Chắc tôi đã cuốn gói đi rồi (Tô-hoài). |
| cuốn gói | đt. (tục) Sửa soạn hành-lý, đi: Chưa có lịnh đuổi nhưng ngày mai cứ cuốn gói trước là hơn. |
| cuốn gói | đg. Cg. Cuốn áo. Bỏ ra đi: Thực dân đã cuốn gói về nước. |
| Ngày Quỷ già , Quỷ trẻ , Quỷ đực , Quỷ cái cuốn gói ra đi , bộ dạng của chúng vô cùng thiểu não. |
| Từ đầu thế kỷ trở đi , số người sống trực tiếp bằng ngòi bút bắt đầu xuất hiện , song dẫu sao vẫn là nghề mới , lại được tiếng là nghề tự do , nên nhiều người đến với nghề còn tuỳ tiện , ỷ tài mà viết , viết không ai in thì bỏ tiền túi ra tự in , chán , ế hàng , thì cuốn gói , sang làm nghề khác ; những người biết sống chết với nghề , vừa viết vừa tích lũy để nâng cao tay nghề và nói chung có một quan niệm nghiêm chỉnh về nghề nghiệp , còn là rất ít. |
| Nếu không mong chút hy vọng ở lại có thể gặp Trũi thì chắc tôi đã cuốn gói đi rồi. |
| Người thành phố về đây nghỉ hè tránh nóng , tháng chín họ cuốn gói đi. |
| À , ngày mai cô ccuốn góivà xéo khỏi nhà tôi ngay. |
| Báo chí châu Âu nhanh chóng gọi Sneijder với danh từ hàng thải , ám chỉ những cầu thủ phải ccuốn góikhỏi Bernabeu để nhường chỗ cho "Dải ngân hà" mới của Florentino Perez. |
* Từ tham khảo:
- cuốn vó
- cuốn xéo
- cuộn
- cuộn sơ cấp
- cuộn thứ cấp
- cuông