| cười ha hả | Cười há mồm to và phát thành tiếng lớn, tỏ vẻ thoải mái, vui vẻ. |
| cười ha hả | đgt Cười há miệng thành tiếng, một cách vui vẻ, hồn nhiên: Biết tin đã đỗ, anh ta cười ha hả. |
| cười ha hả | Cười há mồm thành tiếng to, tỏ vẻ vui một cách hồn nhiên. |
Tiếng cười ha hả ở trong trường đưa ra làm cho nàng đứng phắt dậy như bị một động cơ sai khiến. |
Rồi chàng cất tiếng cười ha hả. |
Một tràng cười ha hả từ đâu vang lên đáp lại lời nói của Văn. |
Ông ta lấy làm tự đắc rằng có tài ứng đối , vui sướng bảo Mai : Cô bằng lòng nhé ? Bằng lòng tôi nhé ? Nghìn vàng đấy ! Rồi cười ha hả nhắc lại câu chuyện Kiều : " Thưa rằng giá đáng nghìn vàng ". |
| Khám phá này khiến cậu thú vị lắm , cười ha hả. |
Bà Hai Nhiều cười ha hả khâm phục chồng , cố giấu một cách lơ lỏng niềm hãnh diện , quay quanh phân bua với con , cháu : Tiếc quá lúc đó tôi phải đi chợ , nên không nghe gì được. |
* Từ tham khảo:
- cười hở mười cái răng
- cười hùn
- cười khà
- cười khan
- cười khẩy
- cười khì