| cười hềnh hệch | Cười thành từng tiếng kéo dài, nghe vô duyên và tỏ ra ngu dại, kém hiểu biết. |
| cười hềnh hệch | đgt Cười một cách ngây thơ: Bị người bạn nói đùa, hắn chỉ cười hềnh hệch. |
| cười hềnh hệch | Cười thành tiếng một cách ngây dại hoặc thực thà vô duyên. |
| Nhưng nhìn nó nhăn răng cười hềnh hệch , chẳng thể nào giận nó được lâu. |
| Anh bếp ưỡn ẹo chống tay vào sườn và cười hềnh hệch : Ăn khoai mà cũng đẹp thế. |
Út Lệ hay cười hềnh hệch. |
| Thấy Cấn chào đời , rồi cứ ngơ ngơ ngẩn ngẩn , mặt mày phì nộn , nói năng chẳng vào đâu , chỉ biết cười hềnh hệch , nhà Cấn tưởng rằng bị ma ám. |
| Mế vẫn ngồi nhóm lửa , gương mặt đen nhăn , thô gồ , xấu xí như đá ấy lúc cười hềnh hệch , lúc mếu khóc. |
* Từ tham khảo:
- cười hùn
- cười khà
- cười khan
- cười khẩy
- cười khì
- cười khín