| cứng mình | tt. Ngẩn người vì quá lúng túng, bất ngờ: mắc cỡ cứng mình. |
| cứng mình | tt Nói thứ vải không được mềm mại: Tôi không mua thứ vải ấy vì nó cứng mình. |
Những hạt thóc nào hái vừa vặn thì dẻo ; hơi già , ăn cứng mình ; mà non quá , hãy còn nhiều sữa thì quánh lại với nhau từng mảng. |
Những vị nào thích ăn thứ cốm nén này mà cháy và cứng mình hơn có thể tìm đến các cửa hiệu cốm nén để mua từng lạng cái thứ cháy cốm ăn cứ quánh lấy răng. |
| Nó nhẵn mặt mà không cứng mình mà chất lại dai và lắm tờ khổ rộng mình dầy thế mà bắc đồng cân lên thì nặng chỉ như cái lông ngỗng. |
* Từ tham khảo:
- cứng ngắt
- cứng nhắc
- cứng nhẳng
- cứng như củi khô
- cứng như đá
- cứng như đanh