| cứng ngắc | tt. 1. Cứng quá, như không thể bẻ gãy hoặc làm vỡ được. 2. Có cử chỉ, dáng điệu thiếu sự mềm mại, uyển chuyển: dáng điệu cứng ngắc. |
| cứng ngắc | tt 1. Không mềm dẻo: Chân tay cứng ngắc 2. Không linh hoạt: Nguyên tắc cứng ngắc. |
| cứng ngắc | tt. Rất cứng: Mía gì mà cứng ngắc, cắn không ra. |
| cứng ngắc | Nh. Cứng nhắc. |
| Mắt đã dại đi , da tím bầm và quai hàm cứng ngắc không thể nuốt nổi chén sâm cô y tá vừa pha. |
| Mắt đã dại đi , da tím bầm và quai hàm cứng ngắc không thể nuốt nổi chén sâm cô y tá vừa pha. |
| Ai ngờ chân Hạnh tê cứng ngắc , người cô chìm dần , chìm dần. |
| Gỡ cuộn băng nhạc quấn cứng ngắc ra khỏi trục máy , ông buộc phải cắt bỏ cả đoạn băng dài hơn mắt tay. |
| Thịt cá tươi đem về bỏ ngăn đá tủ lạnh là hàng đông chậm , không phải cấp đông , mặc dù cả hai đều đông ccứng ngắc. |
* Từ tham khảo:
- cứng nhắc
- cứng nhẳng
- cứng như củi khô
- cứng như đá
- cứng như đanh
- cứng như gỗ