| cứng cựa | tt. Cựa cứng, gà cồ đủ tháng cáp độ, cựa đã cứng: Gà cứng cựa. // (B) Dạn-dĩ, dám ăn thua, không kiêng sợ: Tay đó cứng cựa lắm. |
| cứng cựa | tt. 1. Không chịu ở thế chịu lép, ở thế yếu hơn, quyết chống lại: Tay ấy cứng cựa lắm. 2. Đờ ra, không chống lại được, ví như con gà chọi cựa đờ ra không chọi được nữa: Nó nói cho cứng cựa, hết đường cãi. |
| cứng cựa | lt. Tỏ ra không chịu thua, không chịu lép vế (thtục): Đó là những chàng trai cứng cựa. |
| cứng cựa | Đuối sức, hết lý, không chống lại được. |
| cứng cựa | Chính nghĩa là con gà bị thua đờ cựa mà không chọi được. Nghĩa bóng: chịu đờ không chống lại được: Chịu thua cứng cựa. |
| Còn những tay thợ săn ma ccứng cựacó thể lựa chọn tour ở qua đêm : Đăng ký nhận phòng lúc 4h chiều , trả phòng vào 9h sáng hôm sau. |
* Từ tham khảo:
- cứng đầu cứng cổ
- cứng đờ
- cứng họng
- cứng lưỡi
- cứng mánh
- cứng miệng