| cụi | đgt. Chọi, đấu chọi: Hai con trâu cụi nhau o Thủ trưởng thủ phó cụi nhau tranh giành quyền lực. |
| Trác không cưỡng được ý mẹ , cặm cụi làm năm cái tua buộc vào năm gốc cau mang nồi ra đặt. |
| Một ngày hai buổi đi kéo quạt ; tối về lại cặm ccụihọc thêm. |
Trác nghe chuyện cũng sung sướng cười , và vẻ mặt cảm động nghĩ đến người anh chỉ biết cặm ccụilàm lụng chẳng bao giờ đua chúng bạn chơi bời hội hè. |
Một hôm nó đang cặm cụi một mình , một chị nó lại gần hỏi nó : Quý làm gì thế ? Nó hớn hở đáp : Em làm cái này. |
| Suốt ngày chồng cặm cụi ngoài đồng. |
| Lúc đó mợ phán ngồi trong nhà , nhìn thấy Trác đang cặm cụi ngoài sân , khóc nấc lên và kêu bằng một giọng thảm thiết như van lơn : Bé ơi , thầy chết rồi ! Trác , nước mắt giàn giụa , òa lên khóc. |
* Từ tham khảo:
- cum cúp
- cùm
- cùm cụp
- cùm kẹ
- cùm rụm
- cũm nũm