Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cum cúp
đgt.
Cúp (mức độ giảm nhẹ):
Con chó bị đánh cum cúp đuôi chạy về.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
cum cúp
đgt
Hơi cúp xuống
: Con chó cum cúp đuôi chạy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
cùm cụp
-
cùm kẹ
-
cùm rụm
-
cũm nũm
-
cúm
-
cúm núm
* Tham khảo ngữ cảnh
Đến bây giờ tự nhiên cô vươn người trùm cả khuôn mặt mình lên mặt con hôn hít chùn chụt vào má , vào mái tóc
cum cúp
của nó.
Đến bây giờ tự nhiên cô vươn người trùm cả khuôn mặt mình lên mặt con hôn hít chùn chụt vào má , vào mái tóc
cum cúp
của nó.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cum cúp
* Từ tham khảo:
- cùm cụp
- cùm kẹ
- cùm rụm
- cũm nũm
- cúm
- cúm núm