| cùi cụi | tt. Tù-lù, mập tròn, trông như đống thịt: Mập cùi-cụi. |
| cùi cụi | tt.1.Cặm cụi, chăm chỉ một cách vất vả: cùi cụi làm một mình. 2. Bụ bặm, khoẻ mạnh: mập cùi cụi o chân tay cùi cụi. |
| cùi cụi | trgt Cắm cúi làm việc: Cùi cụi viết lách. |
| Hai vợ chồng trước làm công nhân ở nông trường , nay đã nghỉ , sớm tối ccùi cụivới nương chè , nương ngô. |
* Từ tham khảo:
- cùi dìa
- cùi đày
- cùi kén
- cùi loi
- cùi tay
- củi