| cùi dìa | (cuiller, cuillère) dt. Thìa. |
| cùi dìa | dt. Cây mọc phổ biến ởruộng, cao tới 33cm, lá nguyên nom như cái cùi dìa, dài tới 7 cm, nhiều gân nổi rõ ở mặt dưới, hoa mọc thành chùm màu xanh lơ, thân lá có thể muối dưa hay nấu canh ăn; còn gọi là rau mát. |
| cùi dìa | dt (Pháp: cuillère) Thìa có cán dài bằng đồng, bằng bạc, bằng nhôm: Dùng cùi dìa uống cà-phê. |
| Chưng mắm với trứng , gia một cùi dìa đường tây vào rồi khuấy lên như khuấy bột , mắm gần đặc thì cho vỏ quít , lạc rang vào. |
* Từ tham khảo:
- cùi kén
- cùi loi
- cùi tay
- củi
- củi đậu đun đậu
- củi đóm