| cực nhục | tt. Cực khổ và nhục nhã: cảnh làm thuê cực nhục. |
| cực nhục | tt (H. nhục: xấu hổ) Khổ sở và nhục nhã: Đời sống cực nhục của dân nô lệ. |
| cực nhục | Khổ sở và nhục nhã: Đời sống cực nhục. |
| cực nhục | Khổ nhục. |
| Nếu nàng đã biết cái ccực nhụccủa cảnh làm lẽ thì nàng đã nói xin mẹ gả mình cho Tạc. |
| cực nhục lắm , anh ạ. |
| Trước kia , không bao giờ em tưởng đến sự cực nhục ấy , nhưng mấy tháng ở với anh , ái tình trong trẻo của anh đã làm cho tấm thân dơ dáy của em trở nên trong sạch mất rồi. |
| Không những thế , còn khốn khổ cực nhục với tôi nữa kia. |
| Đên khi phỏng vấn xong , Hương mới oà khóc ôm chầm lấy anh mà bảo anh có biết em phải đi bộ nát cả hai bàn chân sốt rét rụng hết cả tóc và đói , và bom đạn , và muỗi vắt suốt một năm nay chịu đựng cực nhục mới đến được chỗ anh... Chỉ có điều khác khi còn ở đại đội 12 là Sài không dám ghi nhật ký , một chữ không ghi , dù biết rằng không ai xâm phạm đến. |
| Nếu Bính không khéo gìn giữ , biết đâu đêm nay chẳng sẽ là cái đêm bắt đầu một cuộc đời khốn nạn nhơ nhuốc khác mà dù cực nhục chừng nào , Bính cũng phải cắn răng chịu , chứ không thể quay về quê nhà được. |
* Từ tham khảo:
- cực quang
- cực tả
- cực tả
- cực thân
- cực thịnh
- cực tiểu