| cúc hoa | dt. Hoa cây cúc, dùng ướp trà và là một vị thuốc bắc. |
| cúc hoa | Nh. Cúc vàng. |
Truyện Tống Tracúc hoaHoa cũng phần nào giống với truyện vừa kể. |
| Một trong ba cô gái của phú ông cúc hoa đem cho một đấu gạo. |
| cúc hoa đem nén vàng của mẹ cho nuôi chồng ăn học. |
Ở nhà , chờ mãi không thấy rể về , phú ông băcúc hoaHoa gả cho đình trưởng. |
| cúc hoa nhờ sơn thần liên lạc được với Tống Trân , nhờ đó chàng được giảm hạn năm tháng. |
| Giữa hôm đình trưởng làm lễ cưới cúc hoa thì Tống Trân về. |
* Từ tham khảo:
- cúc liên chi đại
- cúc mốc
- cúc ngải
- cúc nháp
- cúc rúc
- cúc tần