| cửa từ bi | Nh. Cửa Phật. |
| cửa từ bi | dt (H. từ: yêu thương; bi: thương xót) Nhà chùa thờ Phật: Nương náu cửa từ bi. |
| cửa từ bi | Nh. Cửa Phật. |
| Đáng lẽ ở trước cửa từ bi chẳng nên nói tới câu chuyện nhăng nhít , nhưng xin Ngài cũng thấu nỗi khổ tâm của kẻ tu hành này mà tha thứ cho. |
* Từ tham khảo:
- cửa van
- cửa viên
- cửa cong
- cứa
- cứa cổ
- cựa