| cú vọ | - d. 1 Cú không có túm lông trên đầu. 2 Con cú vọ, dùng để ví kẻ hiểm ác, chuyên rình làm hại người. Bọn cú vọ. Mắt cú vọ (mắt nhìn xoi mói, rình mò để tìm cách hại người). |
| cú vọ | dt. 1. Cú không có túm lông trên đầu. 2. Kẻ hiểm ác chỉ rình rập làm hại người: bọn cú vọ hại người o đôi mắt cú vọ. |
| cú vọ | dt (Chim cú và chim vọ cùng họ, thường bị coi là xấu, là ác) 1. Kẻ xấu; kẻ ác: Uốn lưỡi cú vọ mà sỉ mắng triều đình (Hịch TSV) 2. Kẻ tò mò dò xét người khác để làm hại: Con mắt cú vọ. |
| cú vọ | d. 1. Chim cú và chim vọ. 2. Kẻ hiểm ác chỉ rình làm hại người khác. mắt cú vọ Mắt nhìn chăm chăm để theo dõi, bới lông tìm vết. |
| Thế là nó dẫn quân cú vọ cáo cầy , ngầm nuôi mưu kế cướp ngôi phản nghịch. |
| Kể từ năm 2004 , ccú vọPiersambuco của Brazil không còn được nhìn thấy ở bất cứ đâu. |
| Chúng bao gồm cú tai dài , cú mèo , ccú vọ. |
| Trên hành trình phiêu lưu vô tiền khoáng hậu , Richard gặp Olga , một cô ccú vọquá khổ , Kiki , một chú vẹt đuôi dài bị giam cầm. |
| Bùi Dũng >> Tự kiểm duyệt phim để... an toàn >> Bằng cấp với người nổi tiếng >> Dựng lại những thước phim bị cắt >> Một nghề , hai nghiệp hay hậu trường làng báo văn nghệ >> Mắt xanh và mắt ccú vọ>> Cha con và... nước >> Xiếc "Làng tôi" : Bước lên cây tre , đi ra thế giới >> Trước hoa đào , người Việt không xấu xí >> Nhung nhớ tháng ba >> Khủng hoảng , bi kịch khi không tiền và... có tiền >> "Đại chiến Xích Bích" và "chỉ tại ông Trương Nghệ Mưu" ! |
| Dân làng ngày đầu thấy một ông chủ hàng nồi niêu xoong chảo mặt mày bặm trợn , đôi mắt như ccú vọ, khi cởi trần lộ nguyên con rồng nhe nanh giơ vuốt thì ai cũng nổi da gà , sởn gai ốc dè chừng , cảnh giác. |
* Từ tham khảo:
- cụ
- cụ
- cụ bị
- cụ cựa
- cụ kệ
- cụ kị