| cụ bị | đt. Sửa-soạn, sắm-sanh đủ: Cụ-bị sẵn-sàng. |
| cụ bị | đgt. 1. Sửa soạn, chuẩn bị đầy đủ: cụ bị đồ đạc trước khi ra đi. 2. Tích góp từng ít một: cụ bị cả năm mới được ngần ấy. |
| cụ bị | đgt (H. cụ: đầy đủ; bị: đủ) Chuẩn bị đầy đủ: Hành lí đã được cụ bị. |
| cụ bị | đt. Sẵn-sàng, đủ cả: Vạn sự cụ bị. |
| cụ bị | đg. Sắm sửa đầy đủ (cũ). |
| Mà ông cụ bị sao , bao tuổi rồỉ". |
| Nhiều tuyến đê biển , phương tiện , ngư ccụ bịphá hủy do những đợt sóng dữ. |
| Thậm chí đôi khi có thể gặp sau phẫu thuật , nạo thai , cắt rốn với các dụng ccụ bịô nhiễm nha bào uốn ván. |
| Từ chuyện nhỏ đến... chuyện nhỏ Vui chuyện , nhà văn ôn lại cả thời kỳ cụ làm Giám đốc Nhà xuất bản Văn học giai đoạn đầu tiên (2 phó giám đốc Đoàn Giỏi và Hoàng Cầm) , ccụ bịcoi là hữu khuynh khi ứng tiền cho Nguyễn Bính để in lại Nước giếng thơi , ứng tiền cho nhà báo Trương Uyên (nhà báo sống trong Hà Nội tạm chiếm hay viết tản văn kiểu nhàn tản như Nguyễn Tuân) để ông này viết sách về Hà Nội. |
| Cú đâm mạnh khiến bà ccụ bịhất tung lên rồi nằm bất động , nhưng tài xế xe phân khối lớn chỉ ngoái đầu nhìn rồi lại phóng xe đi thẳng. |
| Đồng thời , ông mong các ngành chức năng hỗ trợ chi phí sửa chữa ngư ccụ bịhư hại trong quá trình đánh bắt cá bị con rùa biển làm rách nát. |
* Từ tham khảo:
- cụ kệ
- cụ kị
- cụ non
- cụ rọt
- cụ thể
- cụ thể hoá