| cụ thể | tt. Đủ lối: Văn cụ-thể. // (R) Có hình-tượng, thấy, sờ-mó được: Vật cụ-thể, bằng-chứng cụ-thể. |
| cụ thể | - tt. (H. cụ: đầy đủ; thể: cách thức) 1. Tồn tại thực tế, hiển nhiên, xác thực: Những sự vật cụ thể trước mắt 2. Có thể nhận biết được bằng giác quan hay hình dung được dễ dàng: Nghệ thuật chú ý đến cá tính vì có tính cách cụ thể (ĐgThMai). |
| cụ thể | tt. 1. Rõ ràng đến từng chi tiết, làm cho có thể nhận biết hoặc hình dung ra được, không trừu tượng: kế hoạch cụ thể o tìm hiểu cụ thể tình hình. 2. Được xác định riêng biệt và rõ: Cụ thể ai đi bây giờ o nên cụ thể từng trường hợp một. |
| cụ thể | tt (H. cụ: đầy đủ; thể: cách thức) 1. Tồn tại thực tế, hiển nhiên, xác thực: Những sự vật cụ thể trước mắt 2. Có thể nhận biết được bằng giác quan hay hình dung được dễ dàng: Nghệ thuật chú ý đến cá tính vì có tính cách cụ thể (ĐgThMai). |
| cụ thể | tt. 1. Đủ lối: ấu học cụ-thể. 2. Thực, thấy được trái với trừu tượng: Hành-vi cụ-thể. |
| cụ thể | t. Biểu thị cái gì có thật, nhận biết được bằng giác quan: "Phấn", "vôi" là những từ cụ thể, "trắng" là một từ trừu tượng. 2. Có thể nhận biết được bằng giác quan hay hình dung được dễ dàng: Thí dụ cụ thể; Phải đưa ra những lí do cụ thể mới thuyết phục được. |
| cụ thể | Đủ lối: Anh học-trò ấy tập làm văn đã cụ-thể. |
| Khúc rốn vô hình nối liền thân thể cậu với mẹ , khúc rốn giúp cậu tiếp được của mẹ sức xúc động nhạy bén đối với thời tiết ; lòng đam mê cây cỏ , đồi núi , sông biển , chim chóc ; sự vụng dại đáng thương hại trước những sự việc cụ thể thực tế ; trí tưởng tượng lãng mạn muốn cái gì cũng tới cùng đỉnh ; khúc rốn ấy đứt lìa đột ngột nên cậu không thấy đau đớn. |
| Ông cho rằng ngoài nhu cầu phòng thủ , thành lũy còn tượng trưng cho nhiều điều cao cả và cần thiết , như sự hiện diện của quyền lực , uy mãnh của người lãnh đạo , sự răn đe đối với các ý tưởng bạo loạn và võ pháp , cái đích cụ thể của lòng tin tưởng , chỗ dựa vững chắc của bọn yếu bóng vía , và quan trọng hơn hết , là sự thần phục mang tính chất mê tín của người Thượng quanh vùng. |
| Cậu đã khiến ông anh cả tiu nghỉu bất lực , khi bằng những con số cụ thể chính xác , chứng minh cho anh cả thấy cái thành trì kiên cố tượng trưng cho quyền uy vạn năng ấy được xây trên khói núi. |
| Câu chuyện của ông cả tự nhiên , cụ thể , những điều ông nói đơn giản và như chuyện ở trong tầm tay của mọi người , nên số người bị lôi cuốn vào cuộc đông thêm. |
| Không có gì rõ rệt hơn , cụ thể hơn để diễn tả sự thất bại vô vọng của ông giáo trước vận hội mới. |
| Lại thêm bằng chứng cụ thể tỏ rằng chúng là thủ phạm. |
* Từ tham khảo:
- cụ xe
- cua
- cua
- cua
- cua
- cua