| cụ thể hoá | đt. Thực-hiện, làm cho ra cụ-thể: Cụ-thể-hoá một lý-thuyết, một lời hứa. |
| cụ thể hoá | đgt. Làm cho trở thành cụ thể, rõ ràng: cụ thể hoá kế hoạch. |
| cụ thể hoá | đgt (H. hoá: làm thành) Làm cho thành cụ thể: Cụ thể hoá bài giảng bằng hình vẽ. |
| cụ thể hoá | đt. Làm thành cụ-thể, thực-hiện: Cần phải cụ-thể hoá những lời hứa ấy. |
| cụ thể hoá | đg. Làm cho sự vật từ chỗ vô hình hay không rõ rệt thành ra cụ thể: Cụ thể hoá bài giảng bằng hình vẽ và thí nghiệm; ý được cụ thể hoá bằng hình tượng. |
| Quán triệt , vận dụng có hiệu quả và ccụ thể hoácác nguyên tắc : người gây ô nhiễm phải trả chi phí để xử lý , khắc phục hậu quả , cải tạo và phục hồi môi trường ; người được hưởng lợi từ tài nguyên , môi trường phải có nghĩa vụ đóng góp để đầu tư trở lại cho quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường. |
| Tiền lương của lãnh đạo doanh nghiệp Nhà nước quá cao so với hiệu quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp rồi sau này điều chỉnh lại thì bất cập mới là tiền lương lãnh đạo doanh nghiệp lại bị đóng khung Nguyên nhân của thực trạng này là đối tượng hưởng lương tăng nhanh mà ngân sách không đáp ứng kịp (tính tới nay là hơn 8 triệu người hưởng lương từ ngân sách) , nguồn lực ngân sách hạn chế ; chậm ccụ thể hoáquan điểm chi tiền lương là chi đầu tư phát triển để nâng cao chất lượng công chức ; chưa tạo đột phá về quản lý ngân sách ; chưa quản lý tốt tiền lương ; chưa khắc phục bất cập quản lý doanh nghiệp Nhà nước , đơn vị sự nghiệp công. |
| Chính phủ , Thủ tướng cam kết với quyết tâm chính trị cao , kiến tạo cơ chế thuận lợi , huy động sự tham gia của mọi người dân , của doanh nghiệp , cộng đồng quốc tế , huy động nguồn lực cần thiết có thể được , ccụ thể hoácác hành động thực hiện , các sáng kiến , các nhiệm vụ , các gỉải pháp từ hội nghị này cho quá trình phát triển bền vững cho ĐBSCL với tầm nhìn hết thế kỷ này , biến thách thức thành thời cơ , Thủ tướng nói. |
* Từ tham khảo:
- cua
- cua
- cua
- cua
- cua
- cua bấy