| cử nghiệp | dt. Nghề thi-cử, lối học từ-chương để thi, không chú-trọng việc mở rộng sự hiểu-biết. |
| cử nghiệp | dt. Lối học cốt để thi đỗ mà ra làm quan: Những người có tài, vì nghĩa lớn không thèm lợi cử nghiệp. |
| cử nghiệp | dt (H. cử: thi đỗ; nghiệp: sự nghiệp) Việc học tập chỉ cốt thi đỗ trong chế độ phong kiến: Cụ Phan Chu Trinh lên án lối học cử nghiệp. |
| cử nghiệp | dt. Lối học để thi để làm quan: Chính lối cử-nghiệp đã làm cho ông, cha ta không tiến kịp người. |
| cử nghiệp | d. 1. Sự nghiệp do khoa cử mà có. 2. Khoa cử. 3. Lối học chỉ cốt để thi đỗ; lối văn dùng để đi thi: Văn cử nghiệp. |
| cử nghiệp | Lối học để đi thi đỗ ra làm quan: Những người tài-giỏi xuất-chúng, không thèm học lối cử-nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- cử quốc
- cử rử
- cử sự
- cử thế
- cử tí
- cử toạ