| cử hành | đt. Làm cách trịnh-trọng, có quy-củ: Tang-lễ cử-hành ngày mai; Lễ bàn giao đã cử-hành xong. |
| cử hành | - đg. Tiến hành một cách trang nghiêm. Tang lễ được cử hành trọng thể. |
| cử hành | đgt. Tiến hành một cách trọng thể, nghiêm trang: cử hành tang lễ o Buổi lễ được cử hành trọng thể. |
| cử hành | đgt (H. cử: cất lên; hành: làm) Làm một việc có tính chất trọng thể, trang nghiêm: Cử hành lễ truy điệu các liệt sĩ. |
| cử hành | đt. Đưa ra làm: Tang lễ đã cử-hành rất trọng-thể. |
| cử hành | đg. Làm một việc có tính chất trọng thể: Cử hành lễ truy điệu. |
| cử hành | Làm việc tôn-trọng, như việc tế-lễ: Cử hành giao-lễ, cử-hành tang-lễ. |
| Đã nghe lệnh cử hành quốc ca. |
Lucử hành`nh lễ cưới , công chúa cho mời bố mẹ và các chị tới dự. |
Nhưng đau đớn là cuộc hôn lễ ấy hoặc vừa cử hành xong hoặc đương cử hành thì loài người đã đem những cái lưới riêng (gọi là xăm) hay những cái vợt làm bằng vải mỏng vét cả đàn cả lũ cho vào thúng đem về. |
| Lệ gắn huy chương thế là cử hành xong. |
| Hằng năm cứ đến tháng này đều cử hành lễ điếu. |
| " Rốt cuộc vẫn cử hành lễ tang. |
* Từ tham khảo:
- cử nghiệp
- cử nhân
- cử quốc
- cử rử
- cử sự
- cử thế