| công xưởng | dt. Xưởng thợ, nơi phu và thợ làm việc chuyên môn, nặng-nề: Công-xưởng Đô-thành. |
| công xưởng | - d. Hình thức tổ chức sản xuất cơ bản trong thời đại công nghiệp, hoạt động dựa vào một hệ thống máy móc nhất định. |
| công xưởng | dt. Hình thức tổ chức sản xuất công nghiệp, hoạt động dựa trên hệ thống máy móc và công nhân đến làm việc ở đó. |
| công xưởng | dt (H. công: thợ thuyền; xưởng: xưởng thợ) Hình thức tổ chức sản xuất cao dựa vào nền công nghiệp cơ khí và sự xã hội hoá lao động trên qui mô lớn: Sự quá độ từ công trường thủ công sang hình thức công xưởng. |
| công xưởng | dt. Nơi chế-tạo hoá-phẩm. // Công-xưởng quốc-gia. |
| công xưởng | d. Nơi công nhân đến làm để chế tạo hoặc sửa chữa các vật dụng. |
| công xưởng | Xưởng thợ. |
| Năm 1822 , vua Minh Mạng cho mua một chiếc tàu bọc đồng của Pháp đưa về ccông xưởngtại Huế làm mẫu để đóng các thuyền khác. |
| Có được bảo bút do cha mình là Bao Công để lại , hai năm cuối nhiệm kỳ với bảo bút trong tay , Bao Xạ sẵn sàng ký kết với bọn giang thương làm dự án , xây ccông xưởngđể ăn chia hoa hồng. |
| (xem thêm) Mánh khóe đẩy phần mềm lên top chợ ứng dụng ở Trung Quốc Đoạn video được đăng tải mới đây trên Twitter của English Russia ghi lại cảnh bên trong một ccông xưởngtại Trung Quốc , nơi được gọi là "click farm" , cung cấp dịch vụ đẩy top ứng dụng trên các bảng xếp hạng ứng dụng di động. |
| Không chỉ là thị trường tiêu thụ , Trung Quốc đã trở thành ccông xưởngchế biến các sản phẩm từ gỗ của thế giới. |
| Ảnh : T.N.D Hàng loạt dự án dang dở Trong số những ccông xưởngbỏ hoang tại KCN Cái Lân có NM sản xuất cửa nhựa (vốn đầu tư vài triệu USD) là tép riu nhất , tiếp đó là NM phát điện diesel công suất 39 MW cách đó vài trăm mét cũng tắt ngấm lò chung cảnh ngộ với NM thép Cái Lân. |
| Các chiến sĩ trinh sát vũ trang đã tổ chức tiêu diệt tên Việt gian Trần Văn Văn một nhân vật cốt cán trong đảng Phục Hưng do Trần Văn Hương thành lập , đồng thời cơ động đánh phá nhiều khách sạn , nhà hàng , ccông xưởngtrong nội đô của chính quyền Sài Gòn. |
* Từ tham khảo:
- cồng
- cồng
- cồng cộc
- cồng kềnh
- cồng tía
- cồng trắng