| công sảnh | dt. Nhà công-cộng, tất cả nha, sở nhà-nước mà dân có thể xin giấy-tờ, đóng thuế, v,v... |
| công sảnh | Nh. Công sở. |
| công sảnh | dt (H. công: chung; sảnh: nhà lớn) Ngôi nhà lớn là nơi để giải quyết việc chung: Một tòa công sảnh nguy nga. |
| công sảnh | dt. Nht. Công thự. |
| công sảnh | d. 1. Nh. Công đường (ở những thị trấn lớn). 2. Nhà tiếp khách của Nhà nước (cũ). |
| công sảnh | Toà công: Đã gọi là công-sảnh thì ai cũng được vào. |
| Cùng thời gian trên , đồng chí Đào Ngọc Vân vác lá cờ giải phóng chạy lên ban ccông sảnhtầng 2 Dinh Độc lập phất cờ báo hiệu quân ta đã chiếm được Dinh Độc lập (còn người cắm cờ trên nóc Dinh Độc lập là chiến sỹ Thận PV). |
* Từ tham khảo:
- công suất
- công suất âm thanh
- công suất dòng điện
- công suất toàn phần
- công sứ
- công sứ đặc mệnh toàn quyền