| công sở | dt. Sở công, các sở nhà-nước. // Trụ-sở nơi hội-họp của một đoàn-thể: Công-sở Phước-kiến, Công-sở Quảng-đông. |
| công sở | dt. Trụ sở, nơi làm việc của các cơ quan nhà nước nói chung. |
| công sở | dt (H. công: chung; sở: nơi chốn) Chỗ làm việc của một cơ quan Nhà nước: Các công sở phải treo quốc kì. |
| công sở | dt. Nơi sở làm việc công-cọng, sở làm việc của công-chức. |
| công sở | d. Chỗ làm việc của các cơ quan chính quyền và chuyên môn dưới thời Pháp thuộc. |
| công sở | Sở làm việc quan. |
Một người chồng làm tham tá ở công sở , một người vợ và một cậu học trò năm thứ tư trường Bưởi. |
Mãi lúc xe đỗ , Lộc mới sực nhớ hôm đó chủ nhật , các công sở đều nghỉ việc. |
| Vả lúc bấy giờ đã gần bảy giờ chiều thì dẫu là ngày thường cũng chẳng nơi công sở nào còn mở cửa. |
| Cái thân trưởng giả nửa mùa tôi nay đã nghiễm nhiên thành một người tòng sự công sở , họa chăng có lo lắng cho vợ con đủ ấm no là mãn nguyện. |
Và tất cả các công sở , nhà máy trước kia do bọn chủ Pháp , chủ nhật cai quản , nay đầu thuộc về mình. |
| Có thể bo rằng bà con miền Nam ăn tết to hơn : xí nghiệp , Công ty , tư sở , công sở nào cũng cứng rồi quay ra uống lave , nhậu với thịt quay bánh hỏi , không cứ vào đúng ngày rằm tháng bảy mà có thể vào bất cứ ngày nào từ rằm đến ba mươi , vui lắm , nhộn nhịp lắm , nhưng không có mấy nhà nấu cháo bầy ra đường và bầy chè lam , bỏng bộp để tiếp đón những oan hồn đi qua , như ở Bắc. |
* Từ tham khảo:
- công suất âm thanh
- công suất dòng điện
- công suất toàn phần
- công sứ
- công sứ đặc mệnh toàn quyền
- công sứ quán