Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
công nọ việc kia
Nh. Công kia việc nọ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
công nông liên minh
-
công nông binh
-
công nông lâm nghiệp
-
công nông nghiệp
-
công nợ
-
công nợ trả dần, cháo nóng húp quanh
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh sức dài vai rộng , anh thông thạo chữ nghĩa , anh thừa sức làm
công nọ việc kia
để kiếm miếng đổ vào miệng anh , vợ anh , con anh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
công nọ việc kia
* Từ tham khảo:
- công nông liên minh
- công nông binh
- công nông lâm nghiệp
- công nông nghiệp
- công nợ
- công nợ trả dần, cháo nóng húp quanh