| cong đuôi | trt. Vổng đuôi lên và quặp chót đuôi xuống chạy thật nhanh: Ngựa chạy cong đuôi; Cò bay thẳng cánh, chó chạy cong đuôi. // trt. (B) Nh. Cong đầu, lời nói chơi, chỉ người chạy cong đầu: Thằng ấy cong đuôi chạy. |
| cong đuôi | Chạy rất nhanh vì quá sợ hãi: Mới doạ có ma mà đã chạy cong đuôi lên. |
| cong đuôi | đgt Chạy dài vì sợ hãi, như con chó khi bị đuổi: Khỏi vòng cong đuôi (tng). |
| cong đuôi | đt. Cong cái đuôi lại. Ngb. Chạy: Cong đuôi một mạch về nhà. |
| cong đuôi | ph. Nói chạy dài vì sợ hãi như dáng điệu con chó khi bị đuổi. |
Đạp nhầm tổ ong lỗ , nó đốt cho một vết thì thấy tám ông trời ? Mày cười ư ? Nó đốt trâu còn phải rống , chạy cong đuôi đãy con ạ. |
| Anh giũ cánh , lẩm bẩm chửi đứa nào bậy bạ , mà anh không biết đứa nào , bởi vì lúc ấy chim Chích làm xong công việc vô ý ấy rồi điềm nhiên cong đuôi chui vào khều con sâu trong kẽ chiếc lá cải to. |
| Nó nhìn mặt tôi hầm hầm vội vàng cong đuôi làm theo. |
| (Nguồn Rob The Ranger Wildlife) Con khỉ đầu chó cái động dục đã mạnh dạn tiến đến mời gọi con đực tiềm năng , nó ccong đuôilên , bày tỏ ý muốn quan hệ với một con đực có trưởng thành có kích thước vượt trội. |
| (Nguồn Rob The Ranger Wildlife) Con khỉ đầu chó cái động dục đã mạnh dạn tiến đến mời gọi con đực tiềm năng , nó ccong đuôilên , bày tỏ ý muốn giao phối với một con đực có trưởng thành có kích thước vượt trội. |
| Hậu tai nạn , nhẹ thì gãy cánh , ccong đuôi, bốc khói , vỡ bánh răng... Nặng thì máy bay trở thành cục sắt. |
* Từ tham khảo:
- cong queo
- cong tớn
- cong vắt
- cong veo
- cong vòng
- cong vút