| công chúa | dt. Con gái vua: Ngọc-Hân công-chúa. |
| công chúa | dt. (thực): Loại cây đoanh thành, bụi to, lá cứng và láng, thơm hoa ba cánh ngoài dài, ba cánh trong dính nhau, nhiều tiểu-nhị và tâm-bì, thơm ngát |
| công chúa | - d. Con gái vua. |
| công chúa | dt. Con gái vua. |
| công chúa | dt (H. công: chung; chúa: đứng đầu) Con gái vua: Bà công chúa Ngọc-hân là vợ vua Quang-trung. |
| công chúa | dt. Con gái vua. |
| công chúa | d. 1. Con gái hay em gái vua. 2. Từ tôn xưng người phụ nữ kiệt xuất: Bát nạn công chúa. |
| công chúa | Con gái vua. |
| Minh dù sẽ không cưới được công chúa hay con tể tướng như trong cổ tích , nhưng với tài năng của chàng hiện tại thì sẽ không thiếu gì cơ hội gặp gỡ những người đẹp con nhà giàu. |
| Trước chỉ là một cái am nhỏ lợp gianh , sau vì có một bà công chúa đơn xin nương nhờ cửa Phật , nên nhà vua mới sửa sang nguy nga như thế. |
| Câu chuyện thụ pháp của công chúa thực tỏ ra rằng phép Phật huyền diệu biết bao. |
" Ngọc Hoàng Thượng đế muốn giúp nhà vua tỉnh ngộ , liền cho một nàng tiên nga giáng thế đầu thai , tức là Văn Khôi công chúa. Công chúa nhan sắc diễm lệ một thời , nhưng khi lớn lên , chỉ ngày đêm học đạo tu hành. |
| Sau vì nhà vua cố ý kén phò mã , công chúa liền đương đêm lẻn bước trốn đi , nhờ có các thần tiên đưa đường tới nơi này xin thụ pháp đức Cao Huyền hoà thượng. |
" Về sau có thám tử báo tin , đức vua mấy phen cho quan quân đến chùa đón công chúa về triềụ Công chúa nhất định không nghe. |
* Từ tham khảo:
- công chuyện
- công chưa thành, danh chưa toại
- công chức
- công chứng
- công chứng viên
- công có ích