| công binh | dt. (qs): Binh-sĩ (lính) chuyên làm các việc như: bắc cầu, đắp lộ, sửa-chữa. v.v... (génie). |
| công binh | dt. Bộ đội chuyên xây dựng công trình quân sự, bố trí khắc phục vật cản và nguỵ trang. |
| công binh | dt (H. công: thợ, binh: quân lính) Binh chủng phụ trách cầu đường và các công trình quân sự. Công binh đã xây dựng con đường Hồ Chí Minh. |
| công binh | dt. 1. Lính đi làm các việc thường trong quân-đội như cất nhà, sửa cầu, bắt dây điện v. v. . . ngoài việc đi đánh giặc. 2. Sở trong quân đội lo về việc ấy. // Chi công-binh: ngành nhỏ ở công-binh. |
| công binh | d. Binh chủng có nhiệm vụ xây dựng, sửa chữa, bảo dưỡng các công sự, đường sá, phương tiện giao thông và liên lạc. |
| Anh được điều làm trung đội trưởng thuộc đại đội công binh giữ ngầm ông Thao ở phía Nam Xê Băng Hiêng. |
| Đã hàng trăm đêm phá núi lấy đá tôn ngầm , phá bom lấp đường giữa ác liệt trung đội trưởng công binh do anh phụ trách không để một chiếc xe phải chờ ngầm , không để một cân hàng ra phía trước rơi vãi vì dốc ”bung trôi“ và ngầm ”mất tích“. |
| Cũng có thể. Nhưng có ý kiến công binh cho rằng , máy bay bay quá thấp nên bom không nổ được Chưa biết thế nào |
| Tụi nó đương la ì ì đó , thiếu tá không nghe saỏ Thiếu tá Sằng không đáp , hắn xây lại bảo tên trung úy công binh : Ông Tự , ông ở đây đốc thúc lập thêm gạch cho chắc nghe ! Đoạn xây qua tên thiếu úy , hắn quơ gậy : Đi , tôi với anh về trỏng coi saỏ Tên thiếu úy quày quả đi trước. |
Thưa thiếu tá , bất kỳ kết quả ra sao , chúng ta cũng loan tin? Tên Sằng nói : Lẽ nào với bây nhiêu thuốc nổ đó mà không đem lại kết quả gì hay saỏ Tên trung úy công binh là Tự đáp : Miệng hang thì có thể phá sập. |
| Anh được điều làm trung đội trưởng thuộc đại đội công binh giữ ngầm ông Thao ở phía Nam Xê Băng Hiêng. |
* Từ tham khảo:
- công bình
- công bình chính trực
- công bổ kiên thi
- công bố
- công bố
- công bộc