| công ăn việc làm | Công việc, nghề nghiệp làm ăn, sinh sống nói chung: Tốt nghiệp rồi mà chưa tìm được công ăn việc làm. |
| công ăn việc làm | ng Công việc khiến người ta có thể tự nuôi sống: Công ăn việc làm của người lao động cũng còn gặp nhiều khó khăn (VNgGiáp). |
| Bà tự an ủi rằng con mình tuy xấu , nhưng được cái tính nết tốt , đứng đắn và chăm chỉ công ăn việc làm. |
Năm mồ côi cha mẹ... Năm không có ai dạy dỗ... Năm lang thang chẳng bao giờ được có công ăn việc làm chắc chắn. |
| Cái làng tôi này , không thể để nó lẻ loi tồn tại , khi mà công ăn việc làm sống dở chết dở. |
| Đời sống an bài đâu vào đấy , trường sở nghiêm chỉnh , đến mức dù là con một công chức xoàng thôi , thì người ta cũng có điều kiện để vừa học vừa chơi mà tiếng Pháp học được vẫn đủ để kiếm công ăn việc làm khi ra đời. |
Lớn lên nhanh chóng trong ba thập kỷ qua , khu vực kinh tế tư nhân của Việt Nam từ vị trí nhỏ nhoi bên lề hiện đã đóng góp trên 2/3 GDP và hơn 90% công ăn việc làm trong khu vực chính thức. |
| Ra trường có công ăn việc làm cẩn thận. |
* Từ tham khảo:
- công bạt
- công bằng
- công biến dạng
- công binh
- công binh xưởng
- công bình