| công báo | dt. Tập báo của nhà-nước, đăng tất cả sắc-lệnh, nghị-định, công-văn, thông-cáo… |
| công báo | dt. Báo của nhà nước chuyên công bố văn bản có tính pháp lệnh quan trọng của các cơ quan lập pháp, hành chính trung ương. |
| công báo | dt (H. công: việc chung; báo: tờ báo) Tờ báo đăng các văn bản quan trọng của Nhà nước và do Chính phủ phát hành: Bản nghị định đó đã đăng vào công báo rồi. |
| công báo | dt. Báo của chính-phủ xuất bản để ghi những đạo-luật, sắc-lệnh, nghị định các bản công-văn hay những tin-tức kinh-tế và luôn cả những cuộc bàn cãi ở Quốc-hội: Công-báo đều phải gởi cho mỗi tổng, mỗi làng. |
| công báo | d. Báo đăng các đạo luật, sắc lệnh, nghị định, do chính phủ phát hành. |
Ân cha nghĩa mẹ nặng trìu Ra công báo đáp ít nhiều phận con. |
| công báo ngày 21 4 1890 đã đăng nghị định do trú sứ Brière ký ấn định hướng , chiều dài , chiều rộng , vỉa hè của các tuyến phố cổ , phố mới. |
| Mỏ này bị đóng do chuyển nhượng nên phải tìm mỏ khác nhưng có đạt độ K hay không thì chưa thấy đơn vị thi ccông báocáo , ông Hồng cho hay. |
| Theo báo cáo của Cổng thông tin điện tử thành phố (TTĐT) , trong 6 tháng đầu năm 2017 , Cổng TTĐT địa phương đã cập nhật gần 2.000 tin bài ; 152 tin , bài dịch sang tiếng Anh , Nhật ; đăng tải 988 văn bản ; điểm báo trên 400 tin , bài và xuất bản ccông báođiện tử , công báo giấy theo định kỳ. |
| Ngay sau thắng lợi , Tư lệnh Quân giải phóng Miền Nam Trần Văn Trà khen ngợi và yêu cầu đơn vị đặc ccông báocáo kinh nghiệm để nhân rộng trong LLVT. |
| Văn phòng ông có một đơn vị sự nghiệp là Trung tâm Tin học Ccông báo(đơn vị sự nghiệp trực thuộc và hạch toán độc lập) có chức năng thực hiện các dự án công nghệ thông tin. |
* Từ tham khảo:
- công bằng
- công biến dạng
- công binh
- công binh xưởng
- công bình
- công bình chính trực