Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cơm no áo ấm
Nh.
Áo
ấm cơm no.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cơm nóng bóng buồm
-
cơm nước
-
cơm nước cốt dừa
-
cơm nước dừa tươi
-
cơm quanh rá, mạ quanh bờ
-
cơm rang
* Tham khảo ngữ cảnh
Phần lớn người dân đã có đủ
cơm no áo ấm
, nhưng vẫn còn đó bao người cần một mái nhà.
Nó thể hiện ước vọng c
cơm no áo ấm
ngàn đời của cư dân làm nông nghiệp.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cơm no áo ấm
* Từ tham khảo:
- cơm nóng bóng buồm
- cơm nước
- cơm nước cốt dừa
- cơm nước dừa tươi
- cơm quanh rá, mạ quanh bờ
- cơm rang