| cơm rang | dt. Nh. Cơm chiên: Bát cơm rang bằng sàng cơm thổi (tng.). |
| cơm rang | Nh. Cơm chiên. |
| cơm rang | dt Cơm xào với mỡ: Trước khi đi học, mẹ cho ăn cơm rang với lạp xường. |
| cơm rang | dt (th). Loại cây có trái nhỏ ăn có mùi rượu. |
| cơm rang | d. Cơm xào với mỡ. |
| Sau đó lại có những người khác phát cơm rang , khoai tây xào , súp màu xanh xám bằng gì đó tôi cũng không biết. |
| Mẹ chỉ kịp nói vọng qua cửa sổ với cha : cơm rang trong bếp rồi , anh dậy ăn sáng trước đi. |
| Quán phục vụ các đồ ăn nhanh như mì tôm , ccơm rang, đồ uống sinh tố , cà phê có giá giao động từ 20.000 50.000 đồng. |
* Từ tham khảo:
- cơm ráo cháo dừ
- cơm ráo cháo nát
- cơm rau áo vải
- cơm sôi bớt lửa, chồng giận bớt lời
- cơm sôi cả lửa thì trào
- cơm sôi nhỏ lửa một đời không khê