| cơm nước | dt. Cơm ăn nước uống, bữa ăn phải lo: Lo cơm nước cho xong đi! |
| cơm nước | - d. Cái ăn, cái uống thường ngày (nói khái quát). Lo cơm nước. Cơm nước xong (ăn uống xong). |
| cơm nước | dt. Bữa ăn, hay công việc cho bữa ăn hàng ngày nói chung: lo cơm nước o Cơm nước xong chúng ta sẽ nói chuyện. |
| cơm nước | đgt Ăn uống nói chung: Anh gọi thì đi ngay, chứ đã cơm nước gì đâu. |
| cơm nước | dt. Cơm và nước; bữa cơm. |
| cơm nước | d. Bữa cơm, sự ăn uống, thức ăn uống hay công việc nấu ăn nói chung: Cơm nước xong, hôm nào cũng đi chơi. |
| cơm nước | Nói chung đồ ăn uống. |
| Tôi phải về xem cơm nước chiều nay ra sao. |
| Bà không muốn con gái phải nhọc mệt vì những công việc trong nhà , nên bà bàn với con gái lấy vợ hai cho chồng... Kiếm lấy một người bà nói để về cho nó đỡ đần cơm nước sáng tối và việc vặt trong nhà. |
Bà Thân thấy con không khác xưa mà lại diếm đót trong bộ quần áo sạch sẽ , dễ coi , nửa quê nửa tỉnh , vui vẻ hỏi : Làm ăn bên ấy có dễ chịu không ? Nàng cố lấy vẻ vui cuời , và cố giữ những hạt nước mắt muốn tuôn ra , thong thả đáp : Thưa mẹ cũng chẳng khổ , công việc chỉ có ccơm nước, giặt giũ , rồi quét nhà , lau các đồ đạc. |
| Hương nhí nhảnh như muốn trêu tức chồng : Hôm nay không có ccơm nướcgì cả. |
Nhưng đến khi bà mẹ chồng mắc bệnh lên đây thì tự nhiên người ta nghĩ đến chị ấy và bắt chị ấy lên để trông nom thuốc thang , cơm nước , vì tính bà Chánh rất kiệt , không muốn nuôi đầy tớ. |
| Rồi cả ngày trông nom những việc trong nhà , hầu hạ cơm nước bố chồng , hầu chồng và các em gái bé. |
* Từ tham khảo:
- cơm nước dừa tươi
- cơm quanh rá, mạ quanh bờ
- cơm rang
- cơm rang dương châu
- cơm ráo cháo dừ
- cơm ráo cháo nát