| cội nguồn | dt. C/g.Cỗi-nguồn, cội cây và nguồn nước. // dt. (B) Lý-do, đầu mối phát-sinh sự-việc: Cội-nguồn cũng ở lòng người mà ra (K). |
| cội nguồn | tt. Nơi từ đó phát sinh ra; nguồn gốc: trở về cội nguồn o cội nguồn của vấn đề. |
| cội nguồn | dt x. Cỗi nguồn: Tìm hiểu cội nguồn của dân tộc. |
| Người học thiền sẽ được dạy cách thở , cách hướng suy nghĩ của mình để tìm về cội nguồn của mối liên hệ giữa cơ thể và tâm trí. |
| Cuộc sống vì thế bao giờ cũng căng lên như những sợi dây đàn , người ngoài nhìn vào thấy sợ hãi thay cho người trong cuộc , nhưng lại hiểu rằng đó là cội nguồn của sáng tạo. |
| Cha đàng ngoài mẹ ở đàng trong một cách khái quát , Xuân Diệu nói về hai cái cội nguồn làm nên đời mình như vậy. |
| Họ là kiến trúc sư Nguyễn Cao Luyện , Hoàng Như Tiếp , Nguyễn Gia Đức , Tạ Mỹ Duật , Ngô Huy Quỳnh... và các tác phẩm của họ theo hướng tìm về với cội nguồn ở các biệt thự trên phố Nguyễn Du , cuối phố Quang Trung , Nguyễn Gia Thiều... và một số phố khác. |
| Theo giáo sư Trần Quốc Vượng , cội nguồn ăn thịt chó bắt đầu từ lễ hiến tế chó trong tín ngưỡng dân gian. |
| Không biết gốc gác , cội nguồn người ta mà thương gì ác nhơn vậy không biết. |
* Từ tham khảo:
- côm
- côm cốp
- côm cuống dài
- côm tầng
- côm trâu
- cồm cộm