| coi chừng | đt. Giữ-gìn thân mình, của mình đối với những gì có thể xâm-phạm: Coi chừng trộm-đạo, coi chừng xe; Em chồng ở với chị dâu, Coi chừng kẻo chúng giết nhau có ngày (CD). // đt. Giữ mình, lời hăm một người nào: Coi chừng tao đa! Coi chừng ăn đòn nghe!. |
| coi chừng | - đgt. Chú ý giữ gìn, trông nom, đề phòng cẩn thận kẻo gặp phải điều bất trắc: coi chừng nhà có chó dữ coi chừng bọn bắn lén. |
| coi chừng | đgt. Chú ý giữ gìn, trông nom, đề phòng cẩn thận kẻo gặp phải điều bất trắc: coi chừng nhà có chó dữ o coi chừng bọn bắn lén. |
| coi chừng | đgt Đề phòng điều không hay có thể xảy ra: Coi chừng bọn móc túi. tht Chú ý: Coi chừng! Nhà có chó dữ!. |
| coi chừng | đt. Trông chừng, hãy để ý: Coi chừng kẻ móc túi. // Coi chừng. |
| coi chừng | th. Chú ý đề phòng: Coi chừng ! có chó dữ. |
| Mà một ông thầy bói cao tay lại lắm mưu nhiều kế như ông ta đã định trả thù ai thì thực chẳng biết đâu mà coi chừng , mà tránh thoát được. |
| Nếu mình còn làm cao thì coi chừng ‘già néo đứt giây’ đó ! Không nên anh ạ ! Không phải là tôi làm cao đâu. |
Ngoài việc bóc thư , người ta còn ta tụng cái tài gợi chuyện của ông chủ : Khi nghe người ta tỏ ra người khăng khái yêu nước thương dân , hay thốt ra những chữ quá mạnh để chê bai các quan Pháp ở xứ thuộc địa , thì người khôn ngoan phải coi chừng mà mặc cho ông ta nói cho sướng miệng. |
| coi chừng nghe An ! Nhìn kỹ đường cái , không lại ngã. |
Rồi thấp giọng xuống , ông bảo bạn : Thầy cũng phải coi chừng. |
Ông giáo chụm hai bàn tay làm loa bảo con : coi chừng. |
* Từ tham khảo:
- coi đồng tiền như cái bánh xe
- coi đồng tiền như cái tàn cái tán
- coi giời bằng vung
- coi gió bỏ buồm
- coi khinh
- coi mạng người như ngóe