| cóc tía | dt. (động): Loại cóc da vàng tía. |
| cóc tía | dt. 1. Cóc quý hiếm, khác cóc nhà, lưỡi hình tròn, gốc lưỡi gắn với thềm miệng, lỗ mắt hình tam giác, mặt lưng xù xì gồm nhiều đám mụn tiết nhựa, mặt bụng, bàn chân có màu đỏ tía, đỏ vàng hay màu cá vàng sặc sỡ xen lẫn vết đen, khi giao phối ôm ngang hông cóc cái khi gặp nguy hiểm không bỏ chạy. 2. Tính gan góc, lì lợm: gan như cóc tía. |
| cóc tía | dt Loài cóc có bụng vàng tía, người ta thường cho là nó có gan to: Thi gan với cóc tía (tng); Gan bằng gan cóc tía (tng). |
| cóc tía | d. Người gan lì và ít nói. |
| Như vậy là trước ngày ông Táo lên chầu Trời hai tháng thì đã có một phái đoàn điều tra xuống dưới trần để xem xét tình hình rồi , các ông Táo của các gia đình gan có bằng gcóc tíaía cũng không dám khai gian nói bậy. |
| Vốn là người có gan ccóc tía, muốn có một chiến lợi phẩm trong trận đánh này , ông bò thật thấp về phía một tên to cao gần nhất , quân phục có lẽ là sĩ quan , thao tác khẩn trương , tháo chiếc thắt lưng , khẩu Rulo với 6 viên đạn và chiếc bi đông. |
| Loài Ccóc tía Bombina microdeladigitora ghi nhận tại độ cao 2.100 m , đây là loài có phân bố hẹp ở độ cao trên 2.000 m và hiếm gặp. |
* Từ tham khảo:
- cọc
- cọc
- cọc cà cọc cạch
- cọc cà cọc cạch
- cọc cạch
- cọc cạch