| cỗ | dt. Nguyên bộ, nguyên pho: Cỗ bài, cỗ đồ chè, cỗ quan-tài, cỗ ván cẩm-lai, cỗ đại-bác. // dt. Một bàn ăn có số khẩu-phần nhứt định: Ăn cỗ, đãi cỗ, dọn cỗ, mâm cao cỗ đầy. // dt. Tất-cả chỗ ngồi trên một cái xe: Bao cỗ, nguyên cỗ. |
| cỗ | - 1 dt. Những món ăn bày thành mâm để cúng lễ ăn uống theo phong tục cổ truyền hoặc để thết khách sang trọng: mâm cỗ to như cỗ giỗ (tng.) cỗ cưới ăn cỗ bày cỗ trung thu làm cỗ đãi khách. - 2 dt. Tập hợp từng bộ phận làm thành một bộ, một đơn vị: cỗ lòng lợn cỗ bài cỗ pháo. |
| cỗ | dt. Những món ăn bày thành mâm để cúng lễ ăn uống theo phong tục cổ truyền hoặc để thết khách sang trọng: mâm cỗ o to như cỗ giỗ (tng.) o cỗ cưới o ăn cỗ o bày cỗ trung thu o làm cỗ đãi khách. |
| cỗ | dt. Tập hợp từng bộ phận làm thành một bộ, một đơn vị: cỗ lòng lợn o cỗ bài o cỗ pháo. |
| cỗ | dt Bữa ăn có nhiều món để cúng hay để thết tiệc: Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau (tng). |
| cỗ | dt Đồ dùng do nhiều đơn vị, nhiều thành phần hợp thành: Cỗ máy; Cỗ bài. |
| cỗ | dt. 1. Nhiều vật chung lại làm thành một bộ, bộ. // Cỗ bài. Cỗ kiệu. Cỗ quan tài. Cỗ xe. 2. Mâm đồ ăn, tiệc: Đi ăn cỗ. Mâm cao cỗ đầy. // Cỗ bàn. Cỗ-biếu. Cỗ xôi, mâm xôi. |
| cỗ | d. Bữa ăn gồm nhiều món để cúng hay thết tiệc: Cỗ cưới. |
| cỗ | d. Từ đặt trước những danh từ chỉ vật gì có nhiều bộ phận hợp lại: Cỗ bài; Cỗ lòng. |
| cỗ | Cái gì đã thành từng bộ một: Cỗ bài, cỗ đô chè. |
| cỗ | Mâm đồ ăn để cúng hay để thết tiệc: Mâm cao cỗ đầy. Văn-liệu: Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau. Tiếng chào cao hơn mâm cỗ. Ai trông thấy ma ăn cỗ. |
| Nhưng ai dại gì đi ăn bữa ccỗkhông đáng vài xu lại phải bỏ ra đến gần chục đồng bạc ". |
Rồi bà ngồi kể cả làm bao nhiêu mâm ccỗ, có những món gì , và bao nhiêu khách đến ăn. |
| Trương đưa mắt nhìn vào trong nhà thấy đông các bà các cô đương rộn rịp sửa soạn cỗ bàn. |
Loan ngồi bên lửa , vừa hơ tay vừa nói : Mấy hôm trước bận cỗ bàn , hôm nay mới được nhàn rỗi một chút. |
| Loan là con dâu trưởng , hôm đó phải cáng đáng mọi công việc , tuy nàng vẫn nghĩ rằng nếu có quyền thì nàng sẽ bỏ hết cả cỗ bàn. |
| Ngoài những chuyện ấy ra , họ cũng không biết chuyện gì , cũng như sống ở trên đời , ngoài những cỗ bàn bếp núc , họ cũng không còn công việc khác nữa. |
* Từ tham khảo:
- cỗ bát
- cỗ ván
- cố
- cố
- cố
- cố