| cỗ ván | dt. Cái áo quan. |
| cỗ ván | dt. Áo quan, quan tài. |
| cỗ ván | dt Như Cỗ săng: Cỗ ván đã bị chèn chặt hai đầu (NgCgHoan). |
| cỗ ván | d. Quan tài để chôn người chết. |
| cỗ ván | Cái áo quan. |
| Người trong phố chợ gom góp nhau mua cho bác một cỗ ván mọt , rồi đưa giúp bác ra cánh đồng , chôn vùi dưới bãi tha ma nhỏ ở đầu làng. |
* Từ tham khảo:
- cố
- cố
- cố
- cố
- cố
- cố