Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cỏ vàng
dt.
Cây mọc ở ruộng, chỗ ẩm, thuộc nhiều nơi, sống lâu năm, lá khá cứng, thẳng, nhọn đầu, mép dày và ráp, bẹ lá chiếm đến 1/4 chiều dài của lá, phần gốc phình rộng màu nâu sáng, cụm hoa hình trứng hay bầu dục.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cỏ vừng
-
cỏ xước
-
cỏ xương cá
-
có
-
có an cư mớilạc nghiệp
-
có ăn
* Tham khảo ngữ cảnh
Thong thả Lộc theo con đường nhỏ , đi trong
cỏ vàng
cao và sắc , mọc chen chóc với những cây sim dại hoa tím và cây mẫu đơn hoa đỏ.
Các mảnh đất nhỏ quanh cột gôn trước đây lơ thơ vài cọng c
cỏ vàng
trông thật chán mắt nay nhanh chóng trở thành một thảm cỏ xanh mượt.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cỏ vàng
* Từ tham khảo:
- cỏ vừng
- cỏ xước
- cỏ xương cá
- có
- có an cư mớilạc nghiệp
- có ăn