| cố vấn | bt. Khi cần thì hỏi đến; người hoặc nhóm người đặt ra để hỏi ý-kiến khi cần: Cố-vấn pháp-luật, cố-vấn chánh-trị. |
| cố vấn | - d. Người thường xuyên được hỏi ý kiến để tham khảo khi giải quyết công việc. Cố vấn kĩ thuật. |
| cố vấn | dt. Người chuyên sâu và giỏi một lĩnh vực nào đó, được cá nhân hay một tổ chức hỏi ý kiến để tham khảo trong điều hành và quản lí về lĩnh vực đó: cố vấn quân sự o ông cố vấn o làm cố vấn. |
| cố vấn | dt. Người gom góp ý-kiến giúp cho một người khác hay những người khác có một chức-vụ nhứt-định về một việc gì: Tổng-trưởng tài-chính và những cố-vấn của ông ấy, như vậy gọi là cố-vấn tài-chính. Cố-vấn kỹ-thuật. Cố-vấn phụ dàn-cảnh. Cố-vấn chính-trị. Cố-vấn tối-cao. |
| cố vấn | d. Người có năng lực, giữ nhiệm vụ góp ý kiến về những vấn đề chuyên môn hay chính trị. |
| cố vấn | Một viên-chức đặt ra để giúp việc bàn-bạc một sở hay một hội nào. |
| Giữ vai cố vấn thân cận cho biện Nhạc , từ chuyện lớn đến chuyện nhỏ trong trại , thậm chí đến thời khóa biểu qui định công việc hàng ngày , có gì mà ông không biết trước. |
| Từ vai trò ông thầy chỉ bảo và ra lệnh , ông giáo chỉ còn giữ vai cố vấn , góp ý. |
| Sau đó , Nhạc mới chịu nghe theo các lời cố vấn của Chỉ. |
| Nhạc trỏ ông giáo , tươi cười nói : Đây là thầy giáo Hiến , bạn thân của quan nội hữu Ý đức hầu , kẻ thù của Trương Tần Cối , vị cố vấn tài ba của chúng tôi. |
| Candide quay lại hỏi ông cố vấn theo sau : Người ta làm việc mà tấp nập như vậy ? Vị cố vấn trả lời : Thưa , họ chém giết nhau. |
| Vcố vấn^'n chậm rãi nói : Họ đang xây cất nhà tù đấy , là vì có mỗi khi có cách mạng thì có một số người chống cách mạng. |
* Từ tham khảo:
- cố vị tham quyền
- cố xác
- cố xỉ
- cố ý
- cộ
- cộ