| cố ý | trt. Quyết ý, có tính trước: Cố-ý hại người. |
| cố ý | đgt. Có chủ ý và làm theo chủ ý: cố ý làm căng thẳng quan hệ o cố ý gợi lại chuyện cũ. |
| cố ý | đgt, trgt (H. cố: định tâm làm; ý: ý kiến) Rắp tâm làm việc gì: Những người cố ý phá hoại (HCM). |
| cố ý | bt. Dụng ý, dụng tâm: Anh cố ý hại tôi; hành động cố-ý. |
| cố ý | đg. Rắp tâm làm việc gì. |
| cố ý | Cũng như "cố tình": Cố-ý đả thương. |
Xe sắp chạy , chàng thò đầu ra cửa nhưng không thấy Thu cố ý nhìn lên xe. |
Trương trở nên bạo dạn vừa rút bài chàng vừa cố ý nhìn Thu nhưng lâu lắm chàng không thấy Thu nhìn mình nữa. |
| Chàng toan đứng dậy nhưng chàng đã thấy trước một nổi buồn ghê gớm đợi chàng ở ngoài kia nên lại thôi , đã ra rồi lẽ tất nhiên không sao quay trở về thăm Mỹ một lần nữa được Trương loay hoay mãi ở trong chiếc ghế bành , chàng thấy Mỹ cố ý nhìn chàng như có ý muốn nói : Không đứng dậy ngay đi. |
Trương cố ý tìm nhưng không thấy Thu đâu nữa. |
| Trương chắc vẫn trông thấy nàng luôn , nhưng Trương cố ý không cho nàng biết đấy thôi. |
| Chàng đi bộ lên phía trường cao đẳng , cố ý đợi Mỹ ra và làm như tình cờ gặp Mỹ. |
* Từ tham khảo:
- cộ
- cộ
- cốc
- cốc
- cốc
- cốc