| cố vấn quân sự | dt. Sĩ quan quân đội của một nước được cử đến nước khác theo văn bản thoả thuận về hợp tác quân sự hai bên, để giúp nuóc đó giải quyết những vấn đề chung về xây dựng quân đội hoặc tham gia tổ chức chỉ huy tác chlến nếu có thoả thuận riêng. |
| Ngoài ra , ông Andreas Krieg , cựu ccố vấn quân sựcho Chính phủ Qatar , lại cho rằng từ năm 2014 , Doha quan ngại nguy cơ an ninh sau khi Saudi Arabia , Các Tiểu vương quốc Arab thống nhất (UAE) bất ngờ rút các đại sứ khỏi nước này. |
| Ông Song Zhongping , một ccố vấn quân sựđã về hưu của lực lượng tên lửa chiến lược quân đội Trung Quốc , cho hay Bình Nhưỡng có khả năng sẽ gia tăng các vụ thử tên lửa phóng từ đất liền và trên biển tại khu vực Thái Bình Dương. |
| cố vấn quân sựMỹ vào khắp buôn làng , tổ chức phòng thủ , trang bị súng cá nhân , thành lập các Đội Dân sự chiến đấu Thượng (CIDG Civilian Indigenous Defense Group) và Lực lượng đặc biệt (Special Force) gồm 18.000 người (1967) thuộc đủ mọi sắc tộc Thượng. |
| Tướng Asapov vốn là thành viên của nhóm ccố vấn quân sựNga đang hỗ trợ các chỉ huy Syria trong chiến dịch giải phóng thành phố Deir ez Zor. |
| Tel Aviv và Washington tiếp tục yêu cầu Iran rút các ccố vấn quân sựkhỏi lãnh thổ Syria. |
| Cuộc không kích đã khiến một vài binh sĩ Syria và ccố vấn quân sựIran thiệt mạng. |
* Từ tham khảo:
- cố xác
- cố xỉ
- cố ý
- cộ
- cộ
- cộ