| cổ truyền | trt. Đời xưa truyền lại: Theo cổ-truyền, bài thuốc cổ-truyền. |
| cổ truyền | - t. Từ xưa truyền lại, vốn có từ xưa. Kinh nghiệm cổ truyền. Nền âm nhạc cổ truyền của dân tộc. |
| cổ truyền | tt. Vốn có từ xưa và được truyền lại: nền âm nhạc cổ truyền o phong tục cổ truyền. |
| cổ truyền | tt (H. cổ: xưa; truyền: lưu lại) Từ xưa truyền lại: Y dược cổ truyền của dân tộc (Đỗ Mười). |
| cổ truyền | tt. Xưa truyền lại: Phong tục cổ-truyền. |
| cổ truyền | t. Từ xưa truyền lại: Phong tục cổ truyền. |
| Cũng như tết cổ truyền ở Việt Nam , tết Diwali đánh dấu sự khởi đầu của một năm mới , khi hầu hết các gia đình kinh doanh bắt đầu năm tài chính mới của mình vào ngày này. |
| Khóa học của mày diễn ra đúng dịp giao thừa tết cổ truyền của tụi Trung Quốc bọn mày , đêm hôm đó mày đốt pháo hoa đi. |
| Muốn tạo nên một cuộc sống ái ân lý tưởng , người đàn bà và người đàn ông cần phải biết những nhiệm vụ , những nhượng bộ , những hy sinh đối xử với nhau , tóm lại , phải biết sống cho có nghệ thuật , thì , để hoàn thành một đĩa tiết canh lý tưởng , ta cũng cần phải sửa soạn công phu , công tác một cách nghệ thuật , theo một phương pháp cổ truyền nhứt định. |
| Theo những gì giáo sư Từ Chi viết trong cuốn Cơ cấu tổ chức của làng Việt cổ truyền ở Bắc Bộ thì hương ước của các làng xã Bắc Bộ xưa khá thống nhất khi đối xử với dân "ngoại tịch". |
| Trong căn phòng khách rộng rãi , có cành đào Nhật Tân do dân gửi vào , bàn tiệc có các món cổ truyền của Tết Hà Nội và các vị khách hôm đó cảm nhận được sự bình tĩnh của quân dân Hà Nội. |
| Thân hình đậm chắc và khuôn mặt tròn , phúc hậu của cô thích hợp làm sao với màu vải dung dị cổ truyền ! Nhìn cô lúc này hoàn toàn giống một cô gái Trường Sơn đang rảo bước đi trong rừng có nhiều cây lá. |
* Từ tham khảo:
- cổ từ học
- cổ tự học
- cổ tức
- cổ văn
- cổ viên
- cổ võ