| cổ văn | dt. Văn-chương xưa. // dt. (R) Thứ chữ, thứ văn-chương cũ (tức chữ nho): Ban cổ-văn. |
| cổ văn | dt. Văn cổ Trung Quốc được viết bằng văn ngôn: bài cổ văn o học cổ văn. |
| cổ văn | dt (H. cổ: xưa; văn: văn chương) Nền văn học xưa: Một giáo sư nghiên cứu sâu cổ văn. |
| cổ văn | dt. Văn-chương thuở xưa. // Cổ-văn học-sử. |
| cổ văn | d. 1. Văn học xưa. 2. Bài văn xưa . |
| cổ văn | Văn-chương đời xưa. |
| Sách đạo đức có Nhị thập tứ hiếu dạy con trẻ , sách thuốc có Phùng Thị , Cảnh nhạc , Ngưu kinh , Mã kinh rồi lịch vạn sự , cổ văn , Đường thi. |
| Sớm nay ,cũng như lúc thỉnh thoảng của mọi ngày , cụ Äm lại bắt ngườitrưởng nam giở tập cổ văn ra bình lại cả bài "Trà Ca" củaLư Ðồng. |
| Lại như sách Thượng thư , cả cổ văn và kim văn , những ý nghĩa to lớn , ông đều hiểu biết tường tận , đầy đủ. |
| Phép thi dùng ám tả , cổ văn , kinh nghĩa , thi phú. |
Xuống chiếu qui định cách thức thi chọn nhân tài , dùng thể văn bốn kỳ , bãi bỏ phép viết ám tả cổ văn. |
Phép thi : Kỳ thứ nhất , thi viết ám tả cổ văn. |
* Từ tham khảo:
- cổ võ
- cổ vũ
- cổ suý
- cổ xưa
- cỗ
- cỗ